rickshaw
UK/ˈɹɪkˌʃɔː/
US/ˈɹɪkˌʃɔː/
giọng máy của trình duyệt
rickshaw nghĩa là xe kéo, xe tay.
Nghĩa của rickshaw
Danh từ
- Xe kéo, xe tay.
Dạng từ của rickshaw
| Số nhiều | rickshaws |
| Ngôi thứ ba số ít | rickshaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rickshawing |
| Quá khứ phân từ | rickshawed |
| Quá khứ | rickshawed |
Câu hỏi thường gặp
rickshaw nghĩa là gì?
rickshaw (danh từ) nghĩa là xe kéo, xe tay.
rickshaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rickshaw: giọng Anh (UK) /ˈɹɪkˌʃɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪkˌʃɔː/.