TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rickshaw

UK/ˈɹɪkˌʃɔː/ US/ˈɹɪkˌʃɔː/ giọng máy của trình duyệt

rickshaw nghĩa là xe kéo, xe tay.

Nghĩa của rickshaw

Danh từ

  1. Xe kéo, xe tay.

Dạng từ của rickshaw

Số nhiềurickshaws
Ngôi thứ ba số ítrickshaws
Hiện tại phân từ (-ing)rickshawing
Quá khứ phân từrickshawed
Quá khứrickshawed

Câu hỏi thường gặp

rickshaw nghĩa là gì?

rickshaw (danh từ) nghĩa là xe kéo, xe tay.

rickshaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rickshaw: giọng Anh (UK) /ˈɹɪkˌʃɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪkˌʃɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.