TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ricochet

UK/ˈɹɪk.ə.ʃeɪ/ giọng máy của trình duyệt

ricochet nghĩa là sự ném thia lia, sự bắn thia lia, ném thia lia, bắn thia lia.

Nghĩa của ricochet

Danh từ

  1. Sự ném thia lia, sự bắn thia lia.
    • ricochet fire (shot)đạn bắn thia lia

Động từ

  1. Ném thia lia, bắn thia lia.

Dạng từ của ricochet

Số nhiềuricochets
Ngôi thứ ba số ítricochets
Hiện tại phân từ (-ing)ricocheting
Quá khứ phân từricocheted
Quá khứricocheted

Câu hỏi thường gặp

ricochet nghĩa là gì?

ricochet (danh từ, động từ) nghĩa là sự ném thia lia, sự bắn thia lia, ném thia lia, bắn thia lia.

ricochet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ricochet: giọng Anh (UK) /ˈɹɪk.ə.ʃeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.