ricochet
UK/ˈɹɪk.ə.ʃeɪ/
giọng máy của trình duyệt
ricochet nghĩa là sự ném thia lia, sự bắn thia lia, ném thia lia, bắn thia lia.
Nghĩa của ricochet
Danh từ
- Sự ném thia lia, sự bắn thia lia.
- ricochet fire (shot)đạn bắn thia lia
Động từ
- Ném thia lia, bắn thia lia.
Dạng từ của ricochet
| Số nhiều | ricochets |
| Ngôi thứ ba số ít | ricochets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ricocheting |
| Quá khứ phân từ | ricocheted |
| Quá khứ | ricocheted |
Câu hỏi thường gặp
ricochet nghĩa là gì?
ricochet (danh từ, động từ) nghĩa là sự ném thia lia, sự bắn thia lia, ném thia lia, bắn thia lia.
ricochet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ricochet: giọng Anh (UK) /ˈɹɪk.ə.ʃeɪ/.