ride out
giọng máy của trình duyệt
ride out nghĩa là vượt qua được.
Nghĩa của ride out
Cụm động từ
- Vượt qua được.
- to ride out the stormvượt qua được bâo tố (tàu thuỷ); (nghĩa bóng) vượt qua được lúc khó khăn gay go
Dạng từ của ride out
| Ngôi thứ ba số ít | rides out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | riding out |
| Quá khứ | rode out |
| Quá khứ phân từ | ridden out |
Câu hỏi thường gặp
ride out nghĩa là gì?
ride out (cụm động từ) nghĩa là vượt qua được.