ride down
US/ˈɹaɪd daʊn/
giọng máy của trình duyệt
ride down nghĩa là giẫm đạp lên, đè chết.
Nghĩa của ride down
Cụm động từ
- Phi ngựa đuổi kịp và vượt được (ai).
- Giẫm đạp lên (dưới chân ngựa), đè chết.
Dạng từ của ride down
| Ngôi thứ ba số ít | rides down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | riding down |
| Quá khứ | rode down |
| Quá khứ phân từ | ridden down |
Câu hỏi thường gặp
ride down nghĩa là gì?
ride down (cụm động từ) nghĩa là giẫm đạp lên, đè chết.
ride down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ride down: giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪd daʊn/.