ridiculously
UK/ɹɪˈdɪk.jʊ.ləs.li/
US/ɹɪˈdɪk.jə.ləs.li/
giọng máy của trình duyệt
ridiculously nghĩa là buồn cười, lố bịch.
Nghĩa của ridiculously
Phó từ
- Buồn cười; lố bịch; lố lăng.
Dạng từ của ridiculously
| So sánh hơn | more ridiculously |
| So sánh nhất | most ridiculously |
Câu hỏi thường gặp
ridiculously nghĩa là gì?
ridiculously (phó từ) nghĩa là buồn cười, lố bịch.
ridiculously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ridiculously: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdɪk.jʊ.ləs.li/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdɪk.jə.ləs.li/.