TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riding-habit

US/ˈrɑɪ.diɳ.ˈhæ.bət/ giọng máy của trình duyệt

riding-habit nghĩa là Bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà).

Nghĩa của riding-habit

Danh từ

  1. Bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà).

Dạng từ của riding-habit

Số nhiềuriding habits

Câu hỏi thường gặp

riding-habit nghĩa là gì?

riding-habit (danh từ) nghĩa là Bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà).

riding-habit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riding-habit: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪ.diɳ.ˈhæ.bət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.