riding
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaɪ.dɪŋ/
US/ˈɹaɪ.dɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
riding nghĩa là môn cưỡi ngựa, sự đi xe, sự đi xe đạp.
Nghĩa của riding
Danh từ
- Môn cưỡi ngựa.
- to be fond of ridingthích cưỡi ngựa
- Sự đi xe (xe lửa, xe buýt, xe điện...); sự đi xe đạp.
- Sự cưỡi lên (lưng...).
- Hàng hải Sự thả neo.
- Con đường để đi ngựa; con đường xuyên qua rừng; con đường ven rừng.
- Khu vực hành chính (ở Ióoc-sia).
- Ca-na-đa Khu vực bầu cử.
Dạng từ của riding
| Số nhiều | ridings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riding
Đồng nghĩa
Họ từ của riding
Câu ví dụ với riding
- This isn't my first time riding a bicycle. Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp.
- You should wear a helmet when riding a motorcycle. Bạn nên đội một cái mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
- I am riding a motorcycle. Tôi đang lái xe máy.
- This is not my first time riding a bicycle. Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp.
- I really like riding motorcycles. Tôi rất thích lái xe máy.
- I was riding my motorcycle. Tôi khi đó đang lái xe máy.
- Sami was riding that motorbike. Sami đang lái chiếc xe đó.
- I love riding Yamaha motorcycles. Tôi thích lái xe máy Yamaha.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
riding nghĩa là gì?
riding (danh từ) nghĩa là môn cưỡi ngựa, sự đi xe, sự đi xe đạp.
riding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riding: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪ.dɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪ.dɪŋ/.