riel
US/ri.ˈɛɫ/
giọng máy của trình duyệt
riel nghĩa là đồng riên của campuchia.
Nghĩa của riel
Danh từ
- Đồng riên của Campuchia.
Dạng từ của riel
| Số nhiều | riels |
Câu hỏi thường gặp
riel nghĩa là gì?
riel (danh từ) nghĩa là đồng riên của campuchia.
riel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riel: giọng Mỹ (US) /ri.ˈɛɫ/.