TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riesling

UK/ˈɹiːzlɪŋ/ US/ˈɹiːzlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

riesling nghĩa là Một loại nho xanh ở Đức.

Nghĩa của riesling

Danh từ

  1. Một loại nho xanh ở Đức.
  2. Rượu vang trắng của Đức.

Dạng từ của riesling

Số nhiềuRieslings

Câu hỏi thường gặp

riesling nghĩa là gì?

riesling (danh từ) nghĩa là Một loại nho xanh ở Đức.

riesling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riesling: giọng Anh (UK) /ˈɹiːzlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːzlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.