riesling
UK/ˈɹiːzlɪŋ/
US/ˈɹiːzlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
riesling nghĩa là Một loại nho xanh ở Đức.
Nghĩa của riesling
Danh từ
- Một loại nho xanh ở Đức.
- Rượu vang trắng của Đức.
Dạng từ của riesling
| Số nhiều | Rieslings |
Câu hỏi thường gặp
riesling nghĩa là gì?
riesling (danh từ) nghĩa là Một loại nho xanh ở Đức.
riesling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riesling: giọng Anh (UK) /ˈɹiːzlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːzlɪŋ/.