riff
UK/ɹɪf/
US/ɹɪf/
giọng máy của trình duyệt
riff nghĩa là Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.
Nghĩa của riff
Danh từ
- Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.
Dạng từ của riff
| Số nhiều | riffs |
| Ngôi thứ ba số ít | riffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | riffing |
| Quá khứ phân từ | riffed |
| Quá khứ | riffed |
Câu hỏi thường gặp
riff nghĩa là gì?
riff (danh từ) nghĩa là Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.
riff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riff: giọng Anh (UK) /ɹɪf/, giọng Mỹ (US) /ɹɪf/.