TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riff

UK/ɹɪf/ US/ɹɪf/ giọng máy của trình duyệt

riff nghĩa là Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.

Nghĩa của riff

Danh từ

  1. Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.

Dạng từ của riff

Số nhiềuriffs
Ngôi thứ ba số ítriffs
Hiện tại phân từ (-ing)riffing
Quá khứ phân từriffed
Quá khứriffed

Câu hỏi thường gặp

riff nghĩa là gì?

riff (danh từ) nghĩa là Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.

riff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riff: giọng Anh (UK) /ɹɪf/, giọng Mỹ (US) /ɹɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.