TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rife

UK/ɹaɪf/ giọng máy của trình duyệt

rife nghĩa là lan tràn, lưu hành, có nhiều, đầy dẫy.

Nghĩa của rife

Tính từ

  1. Lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành.
    • to be (grow, wax) rifelan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)
  2. + with Có nhiều, đầy dẫy.
    • to be rife with social evilsđầy dẫy tệ nạn xã hội

Dạng từ của rife

So sánh hơnrifer
So sánh nhấtrifest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rife

Đồng nghĩa

Họ từ của rife

Câu hỏi thường gặp

rife nghĩa là gì?

rife (tính từ) nghĩa là lan tràn, lưu hành, có nhiều, đầy dẫy.

rife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rife: giọng Anh (UK) /ɹaɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.