rife
UK/ɹaɪf/
giọng máy của trình duyệt
rife nghĩa là lan tràn, lưu hành, có nhiều, đầy dẫy.
Nghĩa của rife
Tính từ
- Lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành.
- to be (grow, wax) rifelan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)
- + with Có nhiều, đầy dẫy.
- to be rife with social evilsđầy dẫy tệ nạn xã hội
Dạng từ của rife
| So sánh hơn | rifer |
| So sánh nhất | rifest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rife
Đồng nghĩa
Họ từ của rife
Câu hỏi thường gặp
rife nghĩa là gì?
rife (tính từ) nghĩa là lan tràn, lưu hành, có nhiều, đầy dẫy.
rife phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rife: giọng Anh (UK) /ɹaɪf/.