riffle
UK/ˈɹɪfəl/
US/ˈɹɪfəl/
giọng máy của trình duyệt
riffle nghĩa là máng đãi.
Nghĩa của riffle
Danh từ
- Máng đãi (để đãi vàng).
Dạng từ của riffle
| Số nhiều | riffles |
| Ngôi thứ ba số ít | riffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | riffling |
| Quá khứ phân từ | riffled |
| Quá khứ | riffled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riffle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
riffle nghĩa là gì?
riffle (danh từ) nghĩa là máng đãi.
riffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riffle: giọng Anh (UK) /ˈɹɪfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪfəl/.