rifle
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaɪfəl/
US/ˈɹaɪfəl/
giọng máy của trình duyệt
rifle nghĩa là đường rânh xoắn, súng săn, súng trường, cướp.
Nghĩa của rifle
Danh từ
- Đường rânh xoắn (ở nòng súng).
- Súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường.
- Số nhiều Đội quân vũ trang bằng súng trường.
Ngoại động từ
- Cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào).
- to rifle a cupboard of its contentsvơ vét hết đồ đạc trong tủ
- to rifle someone's pocketlục lọi và cuỗm hết các thứ ở trong túi ai
- Xẻ rânh xoắn ở nòng (súng trường).
- Bắn vào (bằng súng trường).
Nội động từ
- Bắn (bằng súng trường).
Dạng từ của rifle
| Số nhiều | rifles |
| Ngôi thứ ba số ít | rifles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rifling |
| Quá khứ phân từ | rifled |
| Quá khứ | rifled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rifle
Đồng nghĩa
Họ từ của rifle
Câu hỏi thường gặp
rifle nghĩa là gì?
rifle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đường rânh xoắn, súng săn, súng trường, cướp.
rifle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rifle: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪfəl/.