TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rifle

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaɪfəl/ US/ˈɹaɪfəl/ giọng máy của trình duyệt

rifle nghĩa là đường rânh xoắn, súng săn, súng trường, cướp.

Nghĩa của rifle

Danh từ

  1. Đường rânh xoắn (ở nòng súng).
  2. Súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường.
  3. Số nhiều Đội quân vũ trang bằng súng trường.

Ngoại động từ

  1. Cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào).
    • to rifle a cupboard of its contentsvơ vét hết đồ đạc trong tủ
    • to rifle someone's pocketlục lọi và cuỗm hết các thứ ở trong túi ai
  2. Xẻ rânh xoắn ở nòng (súng trường).
  3. Bắn vào (bằng súng trường).

Nội động từ

  1. Bắn (bằng súng trường).

Dạng từ của rifle

Số nhiềurifles
Ngôi thứ ba số ítrifles
Hiện tại phân từ (-ing)rifling
Quá khứ phân từrifled
Quá khứrifled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rifle

Đồng nghĩa

Họ từ của rifle

Câu hỏi thường gặp

rifle nghĩa là gì?

rifle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đường rânh xoắn, súng săn, súng trường, cướp.

rifle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rifle: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.