TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rifling

UK/ˈɹaɪflɪŋ/ US/ˈɹaɪflɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

rifling nghĩa là Sự xẻ rãnh nòng súng.

Nghĩa của rifling

Danh từ

  1. Sự xẻ rãnh nòng súng.
  2. Khương tuyến tức Hệ thống đường rãnh xẻ trong nòng súng.

Dạng từ của rifling

Số nhiềuriflings

Câu hỏi thường gặp

rifling nghĩa là gì?

rifling (danh từ) nghĩa là Sự xẻ rãnh nòng súng.

rifling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rifling: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪflɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪflɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.