rifling
UK/ˈɹaɪflɪŋ/
US/ˈɹaɪflɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
rifling nghĩa là Sự xẻ rãnh nòng súng.
Nghĩa của rifling
Danh từ
- Sự xẻ rãnh nòng súng.
- Khương tuyến tức Hệ thống đường rãnh xẻ trong nòng súng.
Dạng từ của rifling
| Số nhiều | riflings |
Câu hỏi thường gặp
rifling nghĩa là gì?
rifling (danh từ) nghĩa là Sự xẻ rãnh nòng súng.
rifling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rifling: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪflɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪflɪŋ/.