TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

right-about

US/ˈrɑɪt.ə.ˈbɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

right-about nghĩa là Quay nửa vòng bên phải.

Nghĩa của right-about

Tính từ

  1. Quân sự Quay nửa vòng bên phải.
    • a right-about turnđộng tác quay nửa vòng bên phải
    • a right-about facesự quay nửa vòng bên phải; (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự trở mặt

Danh từ

  1. Quân sự Động tác quay nửa vòng bên phải.

Dạng từ của right-about

Số nhiềuright-abouts

Cụm từ, thành ngữ với right-about

  • to send someone to the right-about — Đuổi ai đi.

Câu hỏi thường gặp

right-about nghĩa là gì?

right-about (tính từ, danh từ) nghĩa là Quay nửa vòng bên phải.

right-about phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của right-about: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ə.ˈbɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.