TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

right-bank

US/ˈrɑɪt.ˈbæŋk/ giọng máy của trình duyệt

right-bank nghĩa là hữa ngạn, hữu ngạn.

Nghĩa của right-bank

Danh từ

  1. Hữa ngạn (bờ sông bên phải của một người nhìn xuống hạ lưu).

Dạng từ của right-bank

Số nhiềuright banks

Câu hỏi thường gặp

right-bank nghĩa là gì?

right-bank (danh từ) nghĩa là hữa ngạn, hữu ngạn.

right-bank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của right-bank: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ˈbæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.