right-bank
US/ˈrɑɪt.ˈbæŋk/ giọng máy của trình duyệt
right-bank nghĩa là hữa ngạn, hữu ngạn.
Nghĩa của right-bank
Danh từ
- Hữa ngạn (bờ sông bên phải của một người nhìn xuống hạ lưu).
Dạng từ của right-bank
| Số nhiều | right banks |
Câu hỏi thường gặp
right-bank nghĩa là gì?
right-bank (danh từ) nghĩa là hữa ngạn, hữu ngạn.
right-bank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của right-bank: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ˈbæŋk/.