TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

right-down

US/ˈrɑɪt.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

right-down nghĩa là hoàn toàn.

Nghĩa của right-down

Tính từ

  1. Thông tục Hoàn toàn; quá chừng, quá đỗi.

Dạng từ của right-down

So sánh hơnmore right-down
So sánh nhấtmost right-down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với right-down

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

right-down nghĩa là gì?

right-down (tính từ) nghĩa là hoàn toàn.

right-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của right-down: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.