right-down
US/ˈrɑɪt.ˈdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
right-down nghĩa là hoàn toàn.
Nghĩa của right-down
Tính từ
- Thông tục Hoàn toàn; quá chừng, quá đỗi.
Dạng từ của right-down
| So sánh hơn | more right-down |
| So sánh nhất | most right-down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với right-down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
right-down nghĩa là gì?
right-down (tính từ) nghĩa là hoàn toàn.
right-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của right-down: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ˈdɑʊn/.