TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rimy

US/ˈrɑɪ.mi/ giọng máy của trình duyệt

rimy nghĩa là đầy sương muối.

Nghĩa của rimy

Tính từ

  1. Đầy sương muối.
    • the rimy airtrời đầy sương muối

Dạng từ của rimy

So sánh hơnrimier
So sánh nhấtrimiest

Câu hỏi thường gặp

rimy nghĩa là gì?

rimy (tính từ) nghĩa là đầy sương muối.

rimy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rimy: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪ.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.