TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rind

UK/ɹaɪnd/ US/ɹaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

rind nghĩa là vỏ cây, vỏ quả, bề ngoài, bề mặt.

Nghĩa của rind

Danh từ

  1. Vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ.
  2. Nghĩa bóng Bề ngoài, bề mặt.

Ngoại động từ

  1. Bóc vỏ, gọt vỏ.

Dạng từ của rind

Số nhiềurinds
Ngôi thứ ba số ítrinds
Hiện tại phân từ (-ing)rinding
Quá khứ phân từrinded
Quá khứrinded

Họ từ của rind

Câu hỏi thường gặp

rind nghĩa là gì?

rind (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vỏ cây, vỏ quả, bề ngoài, bề mặt.

rind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rind: giọng Anh (UK) /ɹaɪnd/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.