TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ring the bell

giọng máy của trình duyệt

ring the bell nghĩa là rung chuông, tiến bộ.

Nghĩa của ring the bell

Cụm từ

  1. Rung chuông.
  2. (Thực vật học) Tiến bộ, đạt được những kết quả tốt.

Câu hỏi thường gặp

ring the bell nghĩa là gì?

ring the bell (cụm từ) nghĩa là rung chuông, tiến bộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.