TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ringed

UK/ɹɪŋd/ US/ɹɪŋd/ giọng máy của trình duyệt

ringed nghĩa là có vòng, có đeo nhẫn, đã đính ước, đã có vợ.

Nghĩa của ringed

Tính từ

  1. Có vòng, có đeo nhẫn.
  2. Đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng.

Câu hỏi thường gặp

ringed nghĩa là gì?

ringed (tính từ) nghĩa là có vòng, có đeo nhẫn, đã đính ước, đã có vợ.

ringed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ringed: giọng Anh (UK) /ɹɪŋd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪŋd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.