TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ring the changes on a subject

giọng máy của trình duyệt

ring the changes on a subject nghĩa là Lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau.

Nghĩa của ring the changes on a subject

Cụm từ

  1. Lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau.

Câu hỏi thường gặp

ring the changes on a subject nghĩa là gì?

ring the changes on a subject (cụm từ) nghĩa là Lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.