TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ring the round

giọng máy của trình duyệt

ring the round nghĩa là bỏ xa, hơn rất nhiều.

Nghĩa của ring the round

Cụm từ

  1. (Thông tục) Bỏ xa, hơn rất nhiều, vượt xa.

Câu hỏi thường gặp

ring the round nghĩa là gì?

ring the round (cụm từ) nghĩa là bỏ xa, hơn rất nhiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.