TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ringer

UK/ˈɹɪŋə(ɹ)/ US/ˈɹɪŋə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

ringer nghĩa là cái để rung chuông.

Nghĩa của ringer

Danh từ

  1. Người kéo chuông ((cũng) bell-ringer).
  2. Cái để rung chuông.
  3. Con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) vật hảo hạng
  5. Người cừ khôi, người xuất sắc.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua
  7. Đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu.
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người giống (ai) như đúc.
    • he is a ringer for his fathernó giống bố nó như đúc

Dạng từ của ringer

Số nhiềuringers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ringer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ringer nghĩa là gì?

ringer (danh từ) nghĩa là cái để rung chuông.

ringer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ringer: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.