rinsing
UK/ˈɹɪnsɪŋ/
US/ˈɹɪnsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
rinsing nghĩa là rửa.
Nghĩa của rinsing
Danh từ
- Sự rửa/súc/giũ (quần áo).
- Số nhiều Nước thải sau khi súc, rửa.
Dạng từ của rinsing
| Số nhiều | rinsings |
Câu hỏi thường gặp
rinsing nghĩa là gì?
rinsing (danh từ) nghĩa là rửa.
rinsing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rinsing: giọng Anh (UK) /ˈɹɪnsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪnsɪŋ/.