rinser
US/ˈrɪnt.sɜː/ giọng máy của trình duyệt
rinser nghĩa là máy rửa, thiết bị rửa.
Nghĩa của rinser
Danh từ
- Máy rửa; thiết bị rửa.
- Can rinser.
- Máy rửa vỏ hộp.
Dạng từ của rinser
| Số nhiều | rinsers |
Câu hỏi thường gặp
rinser nghĩa là gì?
rinser (danh từ) nghĩa là máy rửa, thiết bị rửa.
rinser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rinser: giọng Mỹ (US) /ˈrɪnt.sɜː/.