TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rinser

US/ˈrɪnt.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

rinser nghĩa là máy rửa, thiết bị rửa.

Nghĩa của rinser

Danh từ

  1. Máy rửa; thiết bị rửa.
  2. Can rinser.
  3. Máy rửa vỏ hộp.

Dạng từ của rinser

Số nhiềurinsers

Câu hỏi thường gặp

rinser nghĩa là gì?

rinser (danh từ) nghĩa là máy rửa, thiết bị rửa.

rinser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rinser: giọng Mỹ (US) /ˈrɪnt.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.