TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rioter

UK/ˈɹaɪətə/ US/ˈɹaɪətɚ/ giọng máy của trình duyệt

rioter nghĩa là người làm huyên náo, người nổi loạn.

Nghĩa của rioter

Danh từ

  1. Người phá rối trật tự công cộng, người làm huyên náo.
  2. Người nổi loạn.
  3. Người ăn chơi phóng đãng, người trác táng.

Dạng từ của rioter

Số nhiềurioters

Câu hỏi thường gặp

rioter nghĩa là gì?

rioter (danh từ) nghĩa là người làm huyên náo, người nổi loạn.

rioter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rioter: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪətə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪətɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.