TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riparian

UK/ɹʌɪˈpɛːɹɪən/ giọng máy của trình duyệt

riparian nghĩa là ven sông, ở ven sông.

Nghĩa của riparian

Tính từ

  1. Thuộc Ven sông; ở ven sông.
    • riparian proprietorngười chủ đất ở ven sông

Danh từ

  1. Người chủ đất ở ven sông.

Dạng từ của riparian

So sánh hơnmore riparian
So sánh nhấtmost riparian
Số nhiềuriparians

Câu hỏi thường gặp

riparian nghĩa là gì?

riparian (tính từ, danh từ) nghĩa là ven sông, ở ven sông.

riparian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riparian: giọng Anh (UK) /ɹʌɪˈpɛːɹɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.