riparian
UK/ɹʌɪˈpɛːɹɪən/ giọng máy của trình duyệt
riparian nghĩa là ven sông, ở ven sông.
Nghĩa của riparian
Tính từ
- Thuộc Ven sông; ở ven sông.
- riparian proprietorngười chủ đất ở ven sông
Danh từ
- Người chủ đất ở ven sông.
Dạng từ của riparian
| So sánh hơn | more riparian |
| So sánh nhất | most riparian |
| Số nhiều | riparians |
Câu hỏi thường gặp
riparian nghĩa là gì?
riparian (tính từ, danh từ) nghĩa là ven sông, ở ven sông.
riparian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riparian: giọng Anh (UK) /ɹʌɪˈpɛːɹɪən/.