TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ripe

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹaɪp/ US/ɹaɪp/ giọng máy của trình duyệt

ripe nghĩa là chín, chín muồi, chín chắn, làm chín.

Nghĩa của ripe

Tính từ

  1. Chín.
    • ripe fruitquả chín
  2. Chín muồi, chín chắn, trưởng thành.
    • a ripe planmột kế hoạch đã chín muồi
    • time is ripe for...đã đến lúc chín muồi để
    • to come of ripe ageđến tuổi trưởng thành
  3. Đỏ mọng (như quả chín).
    • ripe lipsđôi môi đỏ mọng
  4. Đã ngấu, ăn được rồi, uống được rồi.
    • ripe cheesephó mát ăn được rồi
    • ripe winerượu vang uống được rồi

Nội động từ

  1. Thơ ca Chín.

Ngoại động từ

  1. Làm chín.

Dạng từ của ripe

So sánh hơnriper
So sánh nhấtripest
Số nhiềuripes
Ngôi thứ ba số ítripes
Hiện tại phân từ (-ing)riping
Quá khứ phân từriped
Quá khứriped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ripe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ripe

Cụm từ, thành ngữ với ripe

  • soon ripe soon rotten — (Tục ngữ) Sớm nở tối tàn.

Câu ví dụ với ripe

  • The apple is not yet ripe. Trái táo vẫn chưa chín.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ripe nghĩa là gì?

ripe (tính từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chín, chín muồi, chín chắn, làm chín.

ripe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ripe: giọng Anh (UK) /ɹaɪp/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.