TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ripen

UK/ˈɹaɪpən/ US/ˈɹaɪpən/ giọng máy của trình duyệt

ripen nghĩa là chín, chín muồi, làm cho chín, làm cho chín muồi.

Nghĩa của ripen

Nội động từ

  1. Chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn.

Ngoại động từ

  1. Làm cho chín, làm cho chín muồi, (nghĩa bóng) làm cho chín chắn.

Dạng từ của ripen

Ngôi thứ ba số ítripens
Hiện tại phân từ (-ing)ripening
Quá khứ phân từripened
Quá khứripened

Họ từ của ripen

Câu hỏi thường gặp

ripen nghĩa là gì?

ripen (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chín, chín muồi, làm cho chín, làm cho chín muồi.

ripen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ripen: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪpən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪpən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.