ripen
UK/ˈɹaɪpən/
US/ˈɹaɪpən/
giọng máy của trình duyệt
ripen nghĩa là chín, chín muồi, làm cho chín, làm cho chín muồi.
Nghĩa của ripen
Nội động từ
- Chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn.
Ngoại động từ
- Làm cho chín, làm cho chín muồi, (nghĩa bóng) làm cho chín chắn.
Dạng từ của ripen
| Ngôi thứ ba số ít | ripens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ripening |
| Quá khứ phân từ | ripened |
| Quá khứ | ripened |
Họ từ của ripen
Câu hỏi thường gặp
ripen nghĩa là gì?
ripen (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chín, chín muồi, làm cho chín, làm cho chín muồi.
ripen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ripen: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪpən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪpən/.