ripper
UK/ˈɹɪpə/
US/ˈɹɪpɚ/
giọng máy của trình duyệt
ripper nghĩa là máy xới.
Nghĩa của ripper
Danh từ
- Máy xới.
- Máy cưa dọc/ cắt dọc/ xẻ.
- Ngành mỏ Thợ đào lò/ đào mỏ.
Dạng từ của ripper
| Số nhiều | rippers |
Họ từ của ripper
Câu hỏi thường gặp
ripper nghĩa là gì?
ripper (danh từ) nghĩa là máy xới.
ripper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ripper: giọng Anh (UK) /ˈɹɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪpɚ/.