riposte
UK/ɹɪˈpəʊst/
US/ɹɪˈpoʊst/
giọng máy của trình duyệt
riposte nghĩa là miếng đánh trả lại, cú phản công, lời câi lại, lời đối đáp lại.
Nghĩa của riposte
Danh từ
- Thể dục, thể thao Miếng đánh trả lại, cú phản công.
- Lời câi lại, lời đối đáp lại.
Nội động từ
- Thể dục, thể thao Đánh trả lại, phản công.
- Câi lại, đối đáp lại.
Dạng từ của riposte
| Số nhiều | ripostes |
| Ngôi thứ ba số ít | ripostes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | riposting |
| Quá khứ phân từ | riposted |
| Quá khứ | riposted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riposte
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
riposte nghĩa là gì?
riposte (danh từ, nội động từ) nghĩa là miếng đánh trả lại, cú phản công, lời câi lại, lời đối đáp lại.
riposte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riposte: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpəʊst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpoʊst/.