TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riposte

UK/ɹɪˈpəʊst/ US/ɹɪˈpoʊst/ giọng máy của trình duyệt

riposte nghĩa là miếng đánh trả lại, cú phản công, lời câi lại, lời đối đáp lại.

Nghĩa của riposte

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Miếng đánh trả lại, cú phản công.
  2. Lời câi lại, lời đối đáp lại.

Nội động từ

  1. Thể dục, thể thao Đánh trả lại, phản công.
  2. Câi lại, đối đáp lại.

Dạng từ của riposte

Số nhiềuripostes
Ngôi thứ ba số ítripostes
Hiện tại phân từ (-ing)riposting
Quá khứ phân từriposted
Quá khứriposted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riposte

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

riposte nghĩa là gì?

riposte (danh từ, nội động từ) nghĩa là miếng đánh trả lại, cú phản công, lời câi lại, lời đối đáp lại.

riposte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riposte: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpəʊst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.