ripple-mark
US/ˈrɪ.pəl.ˈmɑːrk/
giọng máy của trình duyệt
ripple-mark nghĩa là làm gợn.
Nghĩa của ripple-mark
Danh từ
- Làm gợn (trên mặt cát...).
Dạng từ của ripple-mark
| Số nhiều | ripple marks |
Câu hỏi thường gặp
ripple-mark nghĩa là gì?
ripple-mark (danh từ) nghĩa là làm gợn.
ripple-mark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ripple-mark: giọng Mỹ (US) /ˈrɪ.pəl.ˈmɑːrk/.