TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ripply

UK/ˈɹɪp.liː/ US/ˈɹɪp.liː/ giọng máy của trình duyệt

ripply nghĩa là gợn lăn tan.

Nghĩa của ripply

Tính từ

  1. Gợn lăn tan (nước, cát...).

Dạng từ của ripply

So sánh hơnripplier
So sánh nhấtrippliest

Câu hỏi thường gặp

ripply nghĩa là gì?

ripply (tính từ) nghĩa là gợn lăn tan.

ripply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ripply: giọng Anh (UK) /ˈɹɪp.liː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪp.liː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.