riprap
UK/ˈɹɪpɹap/
giọng máy của trình duyệt
riprap nghĩa là đóng đắp, đổ đá vào, đổ đá lên.
Nghĩa của riprap
Danh từ
- Kiến trúc Đóng đắp.
Ngoại động từ
- Kiến trúc Đổ đá vào, đổ đá lên.
Dạng từ của riprap
| Số nhiều | ripraps |
| Ngôi thứ ba số ít | ripraps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | riprapping |
| Quá khứ phân từ | riprapped |
| Quá khứ | riprapped |
Câu hỏi thường gặp
riprap nghĩa là gì?
riprap (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đóng đắp, đổ đá vào, đổ đá lên.
riprap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riprap: giọng Anh (UK) /ˈɹɪpɹap/.