TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riprap

UK/ˈɹɪpɹap/ giọng máy của trình duyệt

riprap nghĩa là đóng đắp, đổ đá vào, đổ đá lên.

Nghĩa của riprap

Danh từ

  1. Kiến trúc Đóng đắp.

Ngoại động từ

  1. Kiến trúc Đổ đá vào, đổ đá lên.

Dạng từ của riprap

Số nhiềuripraps
Ngôi thứ ba số ítripraps
Hiện tại phân từ (-ing)riprapping
Quá khứ phân từriprapped
Quá khứriprapped

Câu hỏi thường gặp

riprap nghĩa là gì?

riprap (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đóng đắp, đổ đá vào, đổ đá lên.

riprap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riprap: giọng Anh (UK) /ˈɹɪpɹap/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.