TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rise to [a point of] order

giọng máy của trình duyệt

rise to [a point of] order nghĩa là Ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục.

Nghĩa của rise to [a point of] order

Cụm từ

  1. Ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục.

Câu hỏi thường gặp

rise to [a point of] order nghĩa là gì?

rise to [a point of] order (cụm từ) nghĩa là Ngừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.