TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rise

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹaɪz/ US/ɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

rise nghĩa là sự lên, sự đưa lên, sự tăng lương, dậy.

Nghĩa của rise

Danh từ

  1. Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
    • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
    • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên
    • the rise to powersự lên nắm chính quyền
    • price are on the risegiá cả đang tăng lên
  2. Sự tăng lương.
    • to ask for a risexin tăng lương
  3. Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...).
    • the rise and falt in lifenổi thăng trầm trong cuộc đời
  4. Sự nổi lên để đớp mồi (cá).
    • to be on the risenổi lên đớp mồi (cá)
  5. Sự trèo lên, sự leo lên (núi...).
  6. Đường dốc, chỗ dốc, gò cao.
    • a rise in the roadchỗ đường dốc
    • to look down from the riseđứng trên gò cao nhìn cuống
  7. Chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm...).
  8. Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.
    • to give rise togây ra

Nội động từ

  1. Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.
    • to rise up earlydậy sớm
    • to rise from tableăn xong đứng dậy
    • to rise to one's feetđứng nhỏm dậy
    • to rise in appauseđứng dậy vỗ tay hoan nghênh
    • the hair rose on one's headtóc dựng ngược cả lên ở trên đầu
    • to rise from the deadsống lại
  2. Mọc (mặt trời, mặt trăng...).
    • the sun risesmặt trời mọc
  3. Lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên.
    • smoke rises upkhói bốc lên
    • dough risesbột dậy lên
    • the image rises in one's mindhình ảnh hiện lên trong trí
    • anger is risingcơn giận nổi lên
    • the Red tiver is rising againnước sông Hồng lại dâng lên
    • spirits risetinh thần phấn khởi lên
  4. Tiến lên, thành đạt.
    • to rise in the worldthành đạt
    • a man likely to risemột người có thể tiến lên (thành đạt)
  5. Vượt lên trên.
    • to rise above petty jealousiesvượt lên những thói ghen tị tầm thường
  6. Nổi dậy.
    • to rise in arms againstvũ trang nổi dậy chống lại
  7. Phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa.
    • gorge (stomach) risesphát tức lên; phẫn nộ, ghê tởm, lộn mửa
  8. Bắt nguồn từ, do bởi.
    • the river rises from a springcon sông bắt nguồn từ một dòng suối nhỏ
    • the quarrel rose from a misunderstandingsự bất hào do hiểu lầm gây ra
  9. Có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với.
    • to rise to requirementscó thể đáp ứng những đòi hỏi
  10. Bế mạc (hội nghị...).
    • the Parliament will rise next weektuần sau nghị viện sẽ bế mạc

Ngoại động từ

  1. Làm nổi lên, làm hiện lên.
  2. Trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên.
    • not to rise a fishkhông trông thấy một con cá nào nổi lên
    • to rise a shiptrông thấy con tàu hiện lên

Dạng từ của rise

Ngôi thứ ba số ítrises
Hiện tại phân từ (-ing)rising
Quá khứrose
Quá khứ phân từrisen
Số nhiềurises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rise

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rise

Cụm từ, thành ngữ với rise

  • to take (get) a rise out of a somebody — Làm cho ai phát khùng lên; Phỉnh ai.
  • rise superior to glory — Danh vọng không làm sờn lòng được.
  • rise to the emergency — Vững tay, đủ sức đối phó với tình thế.
  • rise to the occasion — Tỏ ra có khả năng ứng đối với tình hình.
  • rise with the lark — Dậy sớm.
  • rise with the sun — Dậy sớm.

Câu ví dụ với rise

  • We are waiting for the sun to rise. Chúng ta đang chờ mặt trời mọc.
  • Prices will continue to rise. Giá cả sẽ tiếp tục tăng.
  • Tomorrow the sun will rise. Ngày mai, mặt trời sẽ mọc.
  • Whatever people may say, unemployment is on the rise. Dù ai nói gì thì tỉ lệ thất nghiệp vẫn tăng.
  • It was raining hard, and to make things worse, the wind was beginning to rise. Trời lúc đó đang mưa to, và còn tệ hơn là gió bắt đầu nổi lên.
  • Prices rise. Giá cả tăng lên.
  • Smoke was rising from the chimney. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
  • The sun rises in the east. Mặt trời mọc đằng đông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rise nghĩa là gì?

rise (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lên, sự đưa lên, sự tăng lương, dậy.

rise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rise: giọng Anh (UK) /ɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.