TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rise to the emergency

giọng máy của trình duyệt

rise to the emergency nghĩa là vững tay.

Nghĩa của rise to the emergency

Cụm từ

  1. Vững tay, đủ sức đối phó với tình thế.

Câu hỏi thường gặp

rise to the emergency nghĩa là gì?

rise to the emergency (cụm từ) nghĩa là vững tay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.