TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

risk aversion

US/ ə.ˈvɜː.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

risk aversion nghĩa là sự sợ rủi ro, không thích rủi ro.

Nghĩa của risk aversion

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự sợ rủi ro, không thích rủi ro.

Câu hỏi thường gặp

risk aversion nghĩa là gì?

risk aversion (danh từ) nghĩa là sự sợ rủi ro, không thích rủi ro.

risk aversion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của risk aversion: giọng Mỹ (US) / ə.ˈvɜː.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.