TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

risk character

US/ ˈkɛr.ɪk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

risk character nghĩa là Thái độ đối với rủi ro.

Nghĩa của risk character

Danh từ

  1. Kinh tế học Thái độ đối với rủi ro.

Câu hỏi thường gặp

risk character nghĩa là gì?

risk character (danh từ) nghĩa là Thái độ đối với rủi ro.

risk character phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của risk character: giọng Mỹ (US) / ˈkɛr.ɪk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.