TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

risk-loving

US/ˈrɪsk.ˈlviɳ/ giọng máy của trình duyệt

risk-loving nghĩa là thích rủi ro.

Nghĩa của risk-loving

Danh từ

  1. Kinh tế học Thích rủi ro.

Câu hỏi thường gặp

risk-loving nghĩa là gì?

risk-loving (danh từ) nghĩa là thích rủi ro.

risk-loving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của risk-loving: giọng Mỹ (US) /ˈrɪsk.ˈlviɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.