TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riskily

giọng máy của trình duyệt

riskily nghĩa là liều, mạo hiểm, đấy rủi ro, đầy nguy hiểm.

Nghĩa của riskily

Phó từ

  1. Liều, mạo hiểm.
  2. Đấy rủi ro, đầy nguy hiểm.
  3. Táo bạo; suồng sã, khiếm nhã.

Dạng từ của riskily

So sánh hơnmore riskily
So sánh nhấtmost riskily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riskily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

riskily nghĩa là gì?

riskily (phó từ) nghĩa là liều, mạo hiểm, đấy rủi ro, đầy nguy hiểm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.