TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riskiness

US/ˈrɪs.ki.nəs/ giọng máy của trình duyệt

riskiness nghĩa là tính liều, tính mạo hiểm.

Nghĩa của riskiness

Danh từ

  1. Tính liều, tính mạo hiểm.
  2. Khả năng có thể gây ra rủi ro, khả năng có thể gây ra nguy hiểm.

Dạng từ của riskiness

Số nhiềuriskinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riskiness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

riskiness nghĩa là gì?

riskiness (danh từ) nghĩa là tính liều, tính mạo hiểm.

riskiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riskiness: giọng Mỹ (US) /ˈrɪs.ki.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.