TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

risky

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɪski/ US/ˈɹɪski/ giọng máy của trình duyệt

risky nghĩa là liều, mạo hiểm, đấy rủi ro, đầy mạo hiểm.

Nghĩa của risky

Tính từ

  1. Liều, mạo hiểm.
  2. Đấy rủi ro, đầy mạo hiểm.
  3. Như Risqué.

Dạng từ của risky

So sánh hơnriskier
So sánh nhấtriskiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với risky

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của risky

Câu hỏi thường gặp

risky nghĩa là gì?

risky (tính từ) nghĩa là liều, mạo hiểm, đấy rủi ro, đầy mạo hiểm.

risky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của risky: giọng Anh (UK) /ˈɹɪski/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪski/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.