risky
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɪski/
US/ˈɹɪski/
giọng máy của trình duyệt
risky nghĩa là liều, mạo hiểm, đấy rủi ro, đầy mạo hiểm.
Nghĩa của risky
Tính từ
- Liều, mạo hiểm.
- Đấy rủi ro, đầy mạo hiểm.
- Như Risqué.
Dạng từ của risky
| So sánh hơn | riskier |
| So sánh nhất | riskiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với risky
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của risky
Câu hỏi thường gặp
risky nghĩa là gì?
risky (tính từ) nghĩa là liều, mạo hiểm, đấy rủi ro, đầy mạo hiểm.
risky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của risky: giọng Anh (UK) /ˈɹɪski/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪski/.