ritualism
US/ˈrɪ.tʃə.wə.ˌlɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
ritualism nghĩa là chủ nghĩa nghi thức, thói nệ nghi thức.
Nghĩa của ritualism
Danh từ
- Chủ nghĩa nghi thức; thói nệ nghi thức.
Dạng từ của ritualism
| Số nhiều | ritualisms |
Họ từ của ritualism
Câu hỏi thường gặp
ritualism nghĩa là gì?
ritualism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa nghi thức, thói nệ nghi thức.
ritualism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ritualism: giọng Mỹ (US) /ˈrɪ.tʃə.wə.ˌlɪ.zəm/.