TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ritzy

UK/ˈɹɪtsi/ US/ˈɹɪtsi/ giọng máy của trình duyệt

ritzy nghĩa là lộng lẫy, sang trọng.

Nghĩa của ritzy

Tính từ

  1. Thgt Lộng lẫy; sang trọng; thanh lịch; tao nhã.

Dạng từ của ritzy

So sánh hơnritzier
So sánh nhấtritziest

Câu hỏi thường gặp

ritzy nghĩa là gì?

ritzy (tính từ) nghĩa là lộng lẫy, sang trọng.

ritzy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ritzy: giọng Anh (UK) /ˈɹɪtsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪtsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.