ritzy
UK/ˈɹɪtsi/
US/ˈɹɪtsi/
giọng máy của trình duyệt
ritzy nghĩa là lộng lẫy, sang trọng.
Nghĩa của ritzy
Tính từ
- Thgt Lộng lẫy; sang trọng; thanh lịch; tao nhã.
Dạng từ của ritzy
| So sánh hơn | ritzier |
| So sánh nhất | ritziest |
Câu hỏi thường gặp
ritzy nghĩa là gì?
ritzy (tính từ) nghĩa là lộng lẫy, sang trọng.
ritzy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ritzy: giọng Anh (UK) /ˈɹɪtsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪtsi/.