ritually
US/ˈɹɪt͡ʃu.əli/
giọng máy của trình duyệt
ritually nghĩa là lễ nghi, có vẻ lễ nghi.
Nghĩa của ritually
Phó từ
- Thuộc Lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi.
Dạng từ của ritually
| So sánh hơn | more ritually |
| So sánh nhất | most ritually |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ritually
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ritually nghĩa là gì?
ritually (phó từ) nghĩa là lễ nghi, có vẻ lễ nghi.
ritually phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ritually: giọng Mỹ (US) /ˈɹɪt͡ʃu.əli/.