TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ritually

US/ˈɹɪt͡ʃu.əli/ giọng máy của trình duyệt

ritually nghĩa là lễ nghi, có vẻ lễ nghi.

Nghĩa của ritually

Phó từ

  1. Thuộc Lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi.

Dạng từ của ritually

So sánh hơnmore ritually
So sánh nhấtmost ritually

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ritually

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ritually nghĩa là gì?

ritually (phó từ) nghĩa là lễ nghi, có vẻ lễ nghi.

ritually phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ritually: giọng Mỹ (US) /ˈɹɪt͡ʃu.əli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.