rivalship
giọng máy của trình duyệt
rivalship nghĩa là sự cạnh tranh, sự kình địch.
Nghĩa của rivalship
Danh từ
- Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.
- to enter into rivalry with someonekình địch với ai, cạnh tranh với ai
Dạng từ của rivalship
| Số nhiều | rivalships |
Câu hỏi thường gặp
rivalship nghĩa là gì?
rivalship (danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh, sự kình địch.