TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rivalry

UK/ˈɹaɪ.vəl.ɹi/ US/ˈɹaɪ.vəl.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

rivalry nghĩa là sự cạnh tranh, sự kình địch.

Nghĩa của rivalry

Danh từ

  1. Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.
    • to enter into rivalry with someonekình địch với ai, cạnh tranh với ai

Dạng từ của rivalry

Số nhiềurivalries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rivalry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rivalry nghĩa là gì?

rivalry (danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh, sự kình địch.

rivalry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rivalry: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪ.vəl.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪ.vəl.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.