rivalry
UK/ˈɹaɪ.vəl.ɹi/
US/ˈɹaɪ.vəl.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
rivalry nghĩa là sự cạnh tranh, sự kình địch.
Nghĩa của rivalry
Danh từ
- Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.
- to enter into rivalry with someonekình địch với ai, cạnh tranh với ai
Dạng từ của rivalry
| Số nhiều | rivalries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rivalry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rivalry nghĩa là gì?
rivalry (danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh, sự kình địch.
rivalry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rivalry: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪ.vəl.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪ.vəl.ɹi/.