rived
UK/ɹaɪvd/
US/ɹaɪvd/
giọng máy của trình duyệt
rived nghĩa là chẻ ra, xé nát, bị chẻ ra, nứt toác ra.
Nghĩa của rived
Ngoại động từ
- Thường + off, away, from Chẻ ra, xé nát.
- heart riven with grief(nghĩa bóng) sầu muộn xé nát tim gan
Nội động từ
- Bị chẻ ra, nứt toác ra.
Câu hỏi thường gặp
rived nghĩa là gì?
rived (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chẻ ra, xé nát, bị chẻ ra, nứt toác ra.
rived phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rived: giọng Anh (UK) /ɹaɪvd/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪvd/.